WORD FILE NO. 00713 · Từ vựng cốt lõi CSAT & TOEIC
accountable
adj.
US/əˈkaʊntəbəl/
UK/əˈkaʊntəbəl/
CSAT Frequency72/100
TOEIC Frequency78/100
02
Ý nghĩa của accountable theo từ loại
1tính từ
chịu trách nhiệm cho hành động, phải giải thích cho người khác
Public officials must be accountable to the voters they serve.
Các quan chức công cộng phải chịu trách nhiệm trước những cử tri mà họ phục vụ.
Each team member is accountable for meeting the project deadline.
Mỗi thành viên trong nhóm chịu trách nhiệm đáp ứng hạn chót dự án.
03
Từ phái sinh của accountable
accountability
tính chịu trách nhiệm, sự chịu trách nhiệm (danh từ)
Government transparency promotes accountability in public spending.
Tính minh bạch của chính phủ thúc đẩy trách nhiệm trong chi tiêu công cộng.
hold someone accountable
buộc ai đó phải giải thích hành động của họ (cụm động từ)
The company will hold employees accountable for any misconduct.
Công ty sẽ buộc nhân viên phải chịu trách nhiệm về bất kỳ hành vi sai trái nào.
accountably
một cách chịu trách nhiệm và có thể giải thích được (trạng từ)
The director acted accountably by documenting all financial decisions.
Giám đốc đã hành động một cách chịu trách nhiệm bằng cách ghi chép tất cả các quyết định tài chính.
04
Từ đồng nghĩa & trái nghĩa của accountable
05
Cụm từ thông dụng với accountable
hold accountablebuộc phải chịu trách nhiệm
be accountable forchịu trách nhiệm cho
accountable tophải chịu trách nhiệm trước
fully accountablehoàn toàn chịu trách nhiệm
accountable governmentchính phủ chịu trách nhiệm
06
Câu hỏi luyện tập: accountable
Chọn từ phù hợp nhất cho chỗ trống
The manager insisted that all staff members be ___ for their work performance and attendance.
- A accountable
- B accounting
- C accounts
- D accountably
Tính từ 'accountable' cần thiết để hoàn thành vị từ 'be accountable for'; các tùy chọn khác là danh từ hoặc trạng từ không phù hợp với cấu trúc động từ liên kết.
ENGLISH