English Weapon logoENGLISH WEAPON
WORD FILE NO. 00415 · Từ vựng cốt lõi CSAT & TOEIC

accurate

adj.
US/ˈækjərət/
UK/ˈækjərət/
CSAT Frequency72/100
TOEIC Frequency68/100
02

Ý nghĩa của accurate theo từ loại

1tính từ

Chính xác và chuẩn mực, không có lỗi hoặc sai sót.

The weather forecast was accurate for the next three days.
Dự báo thời tiết đó chính xác trong ba ngày tới.
We need accurate data to make informed business decisions.
Chúng tôi cần dữ liệu chính xác để đưa ra quyết định kinh doanh có cơ sở.
03

Từ phái sinh của accurate

accurately
chính xác (trạng từ)
The report accurately reflects the current market conditions.
Báo cáo đó phản ánh chính xác các điều kiện thị trường hiện tại.
accuracy
tính chính xác (danh từ)
The accuracy of the measurement is critical for quality control.
Tính chính xác của phép đo là rất quan trọng cho kiểm soát chất lượng.
inaccurate
không chính xác (tính từ)
The inaccurate translation led to serious misunderstandings.
Bản dịch không chính xác đó đã dẫn đến những hiểu lầm nghiêm trọng.
04

Từ đồng nghĩa & trái nghĩa của accurate

Từ đồng nghĩa
precise exact correct
Từ trái nghĩa
inaccurate imprecise incorrect
05

Cụm từ thông dụng với accurate

accurate informationthông tin chính xác
accurate measurementphép đo chính xác
accurate assessmentđánh giá chính xác
accurate representationbiểu diễn chính xác
highly accuratecực kỳ chính xác
06

Câu hỏi luyện tập: accurate

Chọn từ phù hợp nhất cho chỗ trống

The laboratory results must be ___ to ensure the patient receives proper treatment.

  • A accurate
  • B accurately
  • C accuracy
  • D accurateness
Tính từ 'accurate' được yêu cầu để sửa đổi danh từ 'results' ở vị trí vị ngữ sau động từ 'be'.