English Weapon logoENGLISH WEAPON
WORD FILE NO. 00416 · Từ vựng cốt lõi CSAT & TOEIC

acknowledge

v.
US/əkˈnɑːlɪdʒ/
UK/əkˈnɒlɪdʒ/
CSAT Frequency78/100
TOEIC Frequency72/100
02

Ý nghĩa của acknowledge theo từ loại

1động từ

Thừa nhận hoặc chấp nhận rằng điều gì đó là đúng hoặc ai đó có một phẩm chất hoặc thành tích cụ thể.

The government acknowledged the problem but refused to take action.
Chính phủ thừa nhận vấn đề nhưng từ chối hành động.
She acknowledged his hard work with a sincere compliment.
Cô ấy thừa nhận công việc chăm chỉ của anh ta bằng một lời khen chân thành.
03

Từ phái sinh của acknowledge

acknowledgment
sự thừa nhận, sự công nhân (danh từ)
The acknowledgment of his contributions came too late.
Sự thừa nhận những đóng góp của anh ta đến quá muộn.
acknowledged
được công nhân, được thừa nhận (tính từ)
She is an acknowledged expert in her field.
Cô ấy là một chuyên gia được thừa nhận trong lĩnh vực của mình.
acknowledge receipt
xác nhận việc nhận (cụm từ)
The courier asked me to acknowledge receipt of the package.
Nhân viên giao hàng yêu cầu tôi xác nhận việc nhận bưu kiện.
acknowledge defeat
thừa nhận thất bại (cụm từ)
After losing the election, he refused to acknowledge defeat.
Sau khi thua cuộc bầu cử, anh ấy từ chối thừa nhận thất bại.
04

Từ đồng nghĩa & trái nghĩa của acknowledge

Từ đồng nghĩa
admit recognize accept concede
Từ trái nghĩa
deny reject
05

Cụm từ thông dụng với acknowledge

acknowledge a mistakethừa nhận một sai lầm
acknowledge someone's effortsthừa nhận nỗ lực của ai đó
acknowledge the factthừa nhận sự kiện
widely acknowledgedđược thừa nhận rộng rãi
acknowledge receipt ofxác nhận việc nhận được
06

Câu hỏi luyện tập: acknowledge

Chọn từ phù hợp nhất cho chỗ trống

The company ___ that its products had safety defects and offered full refunds to customers.

  • A acknowledge
  • B acknowledges
  • C acknowledged
  • D acknowledging
Cần sử dụng thì quá khứ 'acknowledged' ở đây vì hành động đã xảy ra trong quá khứ ('offered' cũng ở thì quá khứ).