English Weapon logoENGLISH WEAPON
WORD FILE NO. 00455 · Từ vựng cốt lõi CSAT & TOEIC

ascertain

v.
US/ˌæsərˈteɪn/
UK/ˌæsəˈteɪn/
CSAT Frequency62/100
TOEIC Frequency58/100
02

Ý nghĩa của ascertain theo từ loại

1động từ

Tìm ra hoặc khám phá sự thật hoặc những sự kiện về điều gì đó một cách chắc chắn.

The detective worked hard to ascertain the identity of the suspect.
Thám tử đã làm việc chăm chỉ để xác định danh tính của nghi phạm.
We need to ascertain whether the reports are accurate before taking action.
Chúng ta cần xác định xem các báo cáo có chính xác hay không trước khi hành động.
03

Từ phái sinh của ascertain

ascertainable
có thể xác định được (tính từ)
The exact cause of the accident was ascertainable through careful investigation.
Nguyên nhân chính xác của tai nạn có thể được xác định thông qua điều tra cẩn thận.
ascertainment
sự xác định, xác định (danh từ)
The ascertainment of the facts took several weeks of research.
Xác định các sự kiện mất vài tuần nghiên cứu.
ascertain the truth
tìm ra sự thật (cụm động từ)
Scientists conducted experiments to ascertain the truth about climate change.
Các nhà khoa học đã tiến hành các thí nghiệm để tìm ra sự thật về biến đổi khí hậu.
04

Từ đồng nghĩa & trái nghĩa của ascertain

Từ đồng nghĩa
determine establish verify confirm discover
05

Cụm từ thông dụng với ascertain

ascertain the factsxác định các sự kiện
ascertain the truthtìm ra sự thật
ascertain the causexác định nguyên nhân
ascertain whetherxác định xem liệu
ascertain the extentxác định mức độ
06

Câu hỏi luyện tập: ascertain

Chọn từ phù hợp nhất cho chỗ trống

The committee will ___ the validity of the claims by conducting a thorough audit.

  • A ascertaining
  • B ascertained
  • C ascertain
  • D ascertainment
Dạng cơ bản 'ascertain' theo sau động từ khuyết thiếu 'will' để tạo thành thì tương lai đơn.