WORD FILE NO. 00457 · Từ vựng cốt lõi CSAT & TOEIC
assemble
v.
US/əˈsɛmbəl/
UK/əˈsɛmbəl/
CSAT Frequency72/100
TOEIC Frequency68/100
02
Ý nghĩa của assemble theo từ loại
1động từ
Tập hợp hoặc đưa mọi người hoặc vật lại với nhau ở một nơi hoặc nhóm.
The team assembled in the conference room for the morning meeting.
Đội ngũ tập hợp trong phòng hội nghị để cuộc họp sáng.
Workers assemble the furniture components into finished products daily.
Công nhân lắp ráp các bộ phận đồ nội thất thành sản phẩm hoàn chỉnh hàng ngày.
03
Từ phái sinh của assemble
assembly
lắp ráp, cuộc tập hợp (danh từ)
The car assembly line operates twenty-four hours a day.
Dây chuyền lắp ráp ôtô hoạt động 24 giờ một ngày.
assembled
lắp ráp, tập hợp (tính từ)
The newly assembled team showed excellent coordination from the start.
Đội vừa được tập hợp đã thể hiện sự phối hợp tuyệt vời từ đầu.
assemble together
tập hợp cùng nhau, họp mặt (cụm từ)
All employees will assemble together for the annual company conference.
Tất cả nhân viên sẽ tập hợp cùng nhau cho hội nghị công ty hàng năm.
04
Từ đồng nghĩa & trái nghĩa của assemble
05
Cụm từ thông dụng với assemble
assemble in the halltập hợp trong hội trường
assemble the pieceslắp ráp các mảnh
assemble a teamtập hợp một đội
assemble quicklytập hợp nhanh chóng
assemble for a meetingtập hợp cho cuộc họp
06
Câu hỏi luyện tập: assemble
Chọn từ phù hợp nhất cho chỗ trống
The delegates ___ in the auditorium to hear the keynote speech.
- A assemble
- B assembles
- C assembled
- D assembling
Câu này yêu cầu dạng cơ bản ở thì hiện tại đơn với chủ ngữ số nhiều 'delegates', vì vậy 'assemble' là đúng.
ENGLISH