WORD FILE NO. 00458 · Từ vựng cốt lõi CSAT & TOEIC
assert
v.
US/əˈsɜːrt/
UK/əˈsɜːt/
CSAT Frequency72/100
TOEIC Frequency68/100
02
Ý nghĩa của assert theo từ loại
1động từ
Phát biểu hoặc tuyên bố một điều gì đó một cách mạnh mẽ và tự tin, thường không có bằng chứng.
The witness asserted that she saw the suspect at the scene.
Nhân chứng khẳng định rằng cô ấy đã thấy nghi phạm tại hiện trường.
The company asserts its commitment to environmental sustainability.
Công ty khẳng định cam kết của mình đối với tính bền vững môi trường.
03
Từ phái sinh của assert
assertion
khẳng định (danh từ)
His assertion that prices would fall proved to be incorrect.
Khẳng định của anh ấy rằng giá sẽ giảm hóa ra lại không đúng.
assertive
quyết đoán (tính từ)
An assertive communicator clearly states her needs and opinions.
Một người giao tiếp quyết đoán rõ ràng nêu nhu cầu và ý kiến của mình.
assert one's rights
khẳng định quyền của mình (cụm từ)
Citizens must assert their rights to fair representation.
Công dân phải khẳng định quyền của họ được đại diện công bằng.
04
Từ đồng nghĩa & trái nghĩa của assert
05
Cụm từ thông dụng với assert
assert authoritykhẳng định quyền lực
assert independencekhẳng định độc lập
assert one's positionkhẳng định vị trí của mình
assert controlkhẳng định kiểm soát
assert dominancekhẳng định sự thống trị
06
Câu hỏi luyện tập: assert
Chọn từ phù hợp nhất cho chỗ trống
The defendant ___ that he was innocent of the charges.___
- A asserts
- B asserted
- C asserting
- D assertion
Thì quá khứ đơn 'asserted' là cần thiết vì câu đề cập đến một hành động hoàn thành trong quá khứ, như được chỉ ra bởi tham chiếu đến các cáo buộc của bị cáo được xét xử.
ENGLISH