English Weapon logoENGLISH WEAPON
WORD FILE NO. 00473 · Từ vựng cốt lõi CSAT & TOEIC

banish

v.
US/ˈbænɪʃ/
UK/ˈbænɪʃ/
CSAT Frequency65/100
TOEIC Frequency48/100
02

Ý nghĩa của banish theo từ loại

1động từ

Buộc ai đó rời khỏi một nơi hoặc cộng đồng, thường là như một hình phạt.

The king decided to banish the traitor from the kingdom forever.
Vua quyết định lưu đày kẻ phản bội khỏi vương quốc mãi mãi.
She was banished from the team after violating the rules repeatedly.
Cô ấy bị lưu đày khỏi đội sau khi vi phạm quy tắc nhiều lần.
03

Từ phái sinh của banish

banishment
lưu đày (danh từ)
The criminal's banishment lasted for ten years before he could return.
Lưu đày của tên tội phạm kéo dài mười năm trước khi anh ta có thể trở lại.
banish from
lưu đày khỏi (động từ cụm)
She was banished from the country due to her political activities.
Cô ấy bị lưu đày khỏi quốc gia do hoạt động chính trị của cô ấy.
banish to
lưu đày đến (động từ cụm)
He was banished to a remote island as punishment for his crimes.
Anh ta bị lưu đày đến một hòn đảo hẻo lánh như hình phạt vì những tội ác của anh ta.
04

Từ đồng nghĩa & trái nghĩa của banish

Từ đồng nghĩa
exile expel cast out remove
Từ trái nghĩa
welcome invite
05

Cụm từ thông dụng với banish

banish from the kingdomlưu đày khỏi vương quốc
banish to exilelưu đày vào lưu đày
banish negative thoughtslưu đày những suy nghĩ tiêu cực
banish all doubtslưu đày tất cả những nghi ngờ
banish from societylưu đày khỏi xã hội
06

Câu hỏi luyện tập: banish

Chọn từ phù hợp nhất cho chỗ trống

The government decided to ___ corruption through stricter enforcement of laws.

  • A banishes
  • B banish
  • C banished
  • D banishing
Dạng cơ bản 'banish' phải tuân theo cấu trúc bất định 'to banish' sau động từ khiếp phục 'to', được yêu cầu sau 'decided'.