WORD FILE NO. 00474 · Từ vựng cốt lõi CSAT & TOEIC
barren
adj.
US/ˈbærən/
UK/ˈbærən/
CSAT Frequency62/100
TOEIC Frequency48/100
02
Ý nghĩa của barren theo từ loại
1tính từ
Không thể sản xuất quả, cây trồng hoặc thực vật; thiếu độ ph肥沃hoặc năng suất.
The barren landscape stretched for miles with no trees or grass.
Cảnh quan hoang dã kéo dài hàng dặm mà không có cây cối hay cỏ.
Years of drought left the farmland barren and unsuitable for crops.
Nhiều năm hạn hán đã để lại đất nông nghiệp hoang dã và không thích hợp cho lúa mì.
03
Từ phái sinh của barren
barrenness
sự hoang dã (danh từ)
The barrenness of the desert made it nearly impossible for settlers to survive there.
Sự hoang dã của sa mạc gần như không thể cho những người định cư sống sót ở đó.
barren land
đất hoang dã (cụm danh từ)
The company purchased barren land to develop into a new industrial park.
Công ty đã mua đất hoang dã để phát triển thành một công viên công nghiệp mới.
04
Từ đồng nghĩa & trái nghĩa của barren
05
Cụm từ thông dụng với barren
barren landđất hoang dã
barren landscapecảnh quan hoang dã
barren desertsa mạc hoang dã
barren soilđất hoang dã
barren of meaningvắng ý nghĩa
06
Câu hỏi luyện tập: barren
Chọn từ phù hợp nhất cho chỗ trống
The ___ landscape offered no shelter or food for the stranded travelers.
- A barren
- B barrens
- C barren's
- D barrenly
Tính từ 'barren' trực tiếp chỉnh sửa danh từ 'landscape'; hình thức tính từ cơ bản được yêu cầu ở đây, không phải số nhiều danh từ hay trạng từ.
ENGLISH