English Weapon logoENGLISH WEAPON
WORD FILE NO. 00494 · Từ vựng cốt lõi CSAT & TOEIC

circumstance

n.
US/ˈsɜːrkəmstæns/
UK/ˈsɜːkəmstəns/
CSAT Frequency78/100
TOEIC Frequency72/100
02

Ý nghĩa của circumstance theo từ loại

1danh từ

Một điều kiện hoặc sự kiện ảnh hưởng đến cách một cái gì đó xảy ra hoặc tình huống mà ai đó đang gặp phải.

Due to unforeseen circumstances, the meeting was postponed to next week.
Do những hoàn cảnh không lường trước được, cuộc họp đã được hoãn lại sang tuần tới.
Under these difficult circumstances, the company managed to increase profits.
Trong những hoàn cảnh khó khăn này, công ty vẫn quản lý được tăng lợi nhuận.
03

Từ phái sinh của circumstance

circumstantial
(tính từ) gián tiếp hoặc dựa trên các hoàn cảnh liên quan
The evidence was circumstantial, so the jury remained unconvinced of guilt.
Bằng chứng đó là gián tiếp, vì vậy các thẩm phán vẫn chưa chắc chắn về lỗi.
under the circumstances
(cụm từ) xem xét tình huống đã cho
Under the circumstances, your decision to resign was understandable.
Xem xét tình huống, quyết định từ chức của bạn là dễ hiểu.
in any circumstance
(cụm từ) trong bất kỳ hoàn cảnh nào
In any circumstance, safety should be our top priority.
Trong bất kỳ hoàn cảnh nào, an toàn phải là ưu tiên hàng đầu của chúng ta.
04

Từ đồng nghĩa & trái nghĩa của circumstance

Từ đồng nghĩa
situation condition context factor state
05

Cụm từ thông dụng với circumstance

under these circumstancestrong những hoàn cảnh này
due to circumstancesdo hoàn cảnh
given the circumstancesxem xét hoàn cảnh
unforeseen circumstancesnhững hoàn cảnh không lường trước được
difficult circumstancesnhững hoàn cảnh khó khăn
06

Câu hỏi luyện tập: circumstance

Chọn từ phù hợp nhất cho chỗ trống

The company had to lay off workers ___ the economic downturn.

  • A due to circumstances of
  • B due to circumstances
  • C because of the circumstance of
  • D owing to circumstance
Cụm từ 'due to circumstances' là kết hợp tiêu chuẩn; 'circumstances' là số nhiều và 'due to' không cần 'of' sau nó.