WORD FILE NO. 00798 · Từ vựng cốt lõi CSAT & TOEIC
collaborate
v.
US/kəˈlæbəreɪt/
UK/kəˈlæbəreɪt/
CSAT Frequency62/100
TOEIC Frequency73/100
02
Ý nghĩa của collaborate theo từ loại
1động từ
hợp tác, làm việc chung
The two companies decided to collaborate on developing a new software product.
Hai công ty quyết định hợp tác phát triển một sản phẩm phần mềm mới.
Students are encouraged to collaborate with their classmates on research projects.
Học sinh được khuyến khích hợp tác với bạn cùng lớp trên các dự án nghiên cứu.
03
Từ phái sinh của collaborate
collaboration
sự hợp tác, công việc chung (danh từ)
The collaboration between the research teams resulted in a groundbreaking discovery.
Sự hợp tác giữa các nhóm nghiên cứu đã dẫn đến một khám phá đột phá.
collaborative
hợp tác, liên quan đến sự hợp tác (tính từ)
A collaborative approach encourages team members to share ideas openly.
Cách tiếp cận hợp tác khuyến khích các thành viên của nhóm chia sẻ ý tưởng một cách cởi mở.
collaborator
người hợp tác, người làm việc chung (danh từ)
She is an excellent collaborator who works well with diverse teams.
Cô ấy là một cộng tác viên xuất sắc người làm việc tốt với các nhóm đa dạng.
collaborate with
hợp tác với, làm việc chung với (cụm động từ)
We plan to collaborate with international partners on this initiative.
Chúng tôi dự định hợp tác với các đối tác quốc tế trong sáng kiến này.
04
Từ đồng nghĩa & trái nghĩa của collaborate
05
Cụm từ thông dụng với collaborate
collaborate with othershợp tác với những người khác
collaborate on a projecthợp tác trên một dự án
collaborate closelyhợp tác chặt chẽ
willing to collaboratesẵn sàng hợp tác
collaborate internationallyhợp tác quốc tế
06
Câu hỏi luyện tập: collaborate
Chọn từ phù hợp nhất cho chỗ trống
The research institutes will ___ on a five-year study to improve medical treatments.
- A collaborating
- B collaborate
- C collaborated
- D collaboration
Trợ động từ 'will' yêu cầu dạng cơ bản của động từ 'collaborate'; các tùy chọn khác là các dạng từ không chính xác (danh động từ, quá khứ và danh từ).
ENGLISH