WORD FILE NO. 00498 · Từ vựng cốt lõi CSAT & TOEIC
collaborate
v.
US/kəˈlæbəˌreɪt/
UK/kəˈlæbəreɪt/
CSAT Frequency72/100
TOEIC Frequency78/100
02
Ý nghĩa của collaborate theo từ loại
1động từ
Làm việc cùng nhau với những người khác để đạt được mục tiêu chung.
The two artists decided to collaborate on a new exhibition project.
Hai nghệ sĩ quyết định hợp tác trong một dự án triển lãm mới.
Different departments must collaborate to improve company efficiency.
Các bộ phận khác nhau phải hợp tác để cải thiện hiệu suất công ty.
03
Từ phái sinh của collaborate
collaboration
sự hợp tác (danh từ)
The collaboration between the research teams resulted in an important discovery.
Sự hợp tác giữa các nhóm nghiên cứu đã dẫn đến một phát hiện quan trọng.
collaborative
hợp tác (tính từ)
A collaborative approach encourages team members to share ideas freely.
Một cách tiếp cận hợp tác khuyến khích các thành viên trong nhóm chia sẻ ý tưởng tự do.
collaborator
người hợp tác (danh từ)
She has been a trusted collaborator on multiple international projects.
Cô ấy đã là một người hợp tác đáng tin cậy trong nhiều dự án quốc tế.
04
Từ đồng nghĩa & trái nghĩa của collaborate
05
Cụm từ thông dụng với collaborate
collaborate withhợp tác với
collaborate on a projecthợp tác trong một dự án
collaborate closelyhợp tác chặt chẽ
willing to collaboratesẵn sàng hợp tác
collaborate internationallyhợp tác quốc tế
06
Câu hỏi luyện tập: collaborate
Chọn từ phù hợp nhất cho chỗ trống
The research teams will ___ to develop a new vaccine for the disease.
- A collaborating
- B collaborate
- C collaborated
- D collaboration
Động từ khiếm khuyết 'will' yêu cầu dạng nguyên mẫu của động từ, vì vậy 'collaborate' là đúng.
ENGLISH