WORD FILE NO. 00816 · Từ vựng cốt lõi CSAT & TOEIC
condense
v.
US/kənˈdɛns/
UK/kənˈdɛns/
CSAT Frequency62/100
TOEIC Frequency58/100
02
Ý nghĩa của condense theo từ loại
1động từ
giảm khối lượng hoặc kích thước bằng cách loại bỏ các phần không cần thiết hoặc nén
The author condensed the novel into a shorter summary for students.
Tác giả đã nén cuốn tiểu thuyết thành một bản tóm tắt ngắn hơn cho học sinh.
Water vapor condenses into liquid when the temperature drops significantly.
Hơi nước ngưng tụ thành chất lỏng khi nhiệt độ giảm đáng kể.
03
Từ phái sinh của condense
condensed
được nén hoặc rút ngắn (tính từ)
The condensed version of the report fits on just two pages.
Phiên bản nén của báo cáo chỉ vừa hai trang.
condensation
quá trình khí biến thành chất lỏng; giọt nước (danh từ)
Condensation forms on the bathroom mirror during a hot shower.
Ngưng tụ hình thành trên gương phòng tắm trong lúc tắm nước nóng.
condenser
thiết bị chuyển đổi khí thành chất lỏng; thiết bị làm mát (danh từ)
The air conditioner's condenser releases heat to the outside environment.
Bộ ngưng tụ của máy điều hòa không khí giải phóng nhiệt vào môi trường bên ngoài.
condense into
giảm và hình thành thành; nén thành dạng nhỏ hơn (cụm động từ)
The speaker condensed her ideas into a single powerful statement.
Người nói đã nén ý tưởng của cô ấy thành một phát biểu mạnh mẽ duy nhất.
04
Từ đồng nghĩa & trái nghĩa của condense
05
Cụm từ thông dụng với condense
condense into a summarynén thành một bản tóm tắt
condense the informationnén thông tin
condense from gas to liquidngưng tụ từ khí thành chất lỏng
condense down to essentialsnén xuống những điều cần thiết
condense the textnén văn bản
06
Câu hỏi luyện tập: condense
Chọn từ phù hợp nhất cho chỗ trống
The researcher ___ the experimental data into a single comprehensive report.
- A condensing
- B condenses
- C condensed
- D condense
Thì quá khứ đơn 'condensed' là cần thiết vì câu mô tả một hành động hoàn thành trong quá khứ.
ENGLISH