English Weapon logoENGLISH WEAPON
WORD FILE NO. 00404 · Từ vựng cốt lõi CSAT & TOEIC

absorb

v.
US/əbˈzɔːrb/
UK/əbˈzɔːb/
CSAT Frequency72/100
TOEIC Frequency68/100
02

Ý nghĩa của absorb theo từ loại

1động từ

Hấp thụ hoặc thấm nước, khí hoặc các chất khác thông qua bề mặt hoặc lỗ xốp.

The sponge absorbs water quickly and efficiently.
Bọt biển hấp thụ nước một cách nhanh chóng và hiệu quả.
Plants absorb nutrients from the soil through their roots.
Cây cối hấp thụ chất dinh dưỡng từ đất qua rễ của chúng.
03

Từ phái sinh của absorb

absorption
sự hấp thụ (danh từ)
The absorption of nutrients occurs in the small intestine.
Sự hấp thụ chất dinh dưỡng xảy ra ở ruột non.
absorbent
có khả năng hấp thụ, vật liệu hấp thụ (tính từ/danh từ)
Paper towels are highly absorbent materials for cleaning.
Khăn giấy là những vật liệu có khả năng hấp thụ cao để làm sạch.
absorb energy
hấp thụ năng lượng (cụm động từ)
Solar panels absorb energy from sunlight to generate electricity.
Tấm pin mặt trời hấp thụ năng lượng từ ánh sáng mặt trời để tạo ra điện.
absorb losses
hấp thụ tổn thất (cụm động từ)
The company must absorb losses from the failed investment.
Công ty phải hấp thụ tổn thất từ khoản đầu tư thất bại.
04

Từ đồng nghĩa & trái nghĩa của absorb

Từ đồng nghĩa
soak take in assimilate consume
Từ trái nghĩa
release emit
05

Cụm từ thông dụng với absorb

absorb waterhấp thụ nước
absorb energyhấp thụ năng lượng
absorb informationhấp thụ thông tin
absorb shockhấp thụ cú sốc
absorb costshấp thụ chi phí
06

Câu hỏi luyện tập: absorb

Chọn từ phù hợp nhất cho chỗ trống

The material used in the construction must ___ large amounts of heat to protect the building.

  • A absorbing
  • B absorbs
  • C absorb
  • D absorbed
Dạng cơ sở 'absorb' theo sau động từ khiếp 'must', yêu cầu bất định thức không có 'to'.