English Weapon logoENGLISH WEAPON
WORD FILE NO. 00461 · Từ vựng cốt lõi CSAT & TOEIC

assimilate

v.
US/əˈsɪməleɪt/
UK/əˈsɪmɪleɪt/
CSAT Frequency62/100
TOEIC Frequency58/100
02

Ý nghĩa của assimilate theo từ loại

1động từ

Hấp thụ và tích hợp những thông tin, ý tưởng hoặc con người mới vào một hệ thống hoặc nền văn hóa hiện có.

Immigrants gradually assimilate into their new country's culture and society.
Những người nhập cư dần dần hòa nhập vào văn hóa và xã hội của đất nước mới.
The company assimilated the acquired firm's technology and workforce seamlessly.
Công ty đã tích hợp công nghệ và nhân lực của công ty mua lại một cách liền mạch.
03

Từ phái sinh của assimilate

assimilation
sự hòa nhập, sự tích hợp (danh từ)
The assimilation of diverse cultures has enriched the nation's identity.
Sự hòa nhập của nhiều nền văn hóa đã làm phong phú thêm bản sắc quốc gia.
assimilate into
hòa nhập vào, tích hợp vào (động từ cụm)
New employees need time to assimilate into the company's work culture.
Những nhân viên mới cần thời gian để hòa nhập vào văn hóa làm việc của công ty.
assimilated
được hòa nhập, được tích hợp (tính từ)
The assimilated knowledge helped her succeed in her studies.
Kiến thức được hòa nhập đã giúp cô ấy thành công trong học tập.
04

Từ đồng nghĩa & trái nghĩa của assimilate

Từ đồng nghĩa
absorb integrate incorporate adopt
Từ trái nghĩa
segregate reject
05

Cụm từ thông dụng với assimilate

assimilate informationhòa nhập thông tin
assimilate into societyhòa nhập vào xã hội
assimilate new ideashòa nhập những ý tưởng mới
assimilate nutrientshấp thụ chất dinh dưỡng
assimilate quicklyhòa nhập nhanh chóng
06

Câu hỏi luyện tập: assimilate

Chọn từ phù hợp nhất cho chỗ trống

The international students ___ local customs and traditions during their first year abroad.

  • A assimilate
  • B assimilates
  • C assimilated
  • D assimilating
Dạng cơ bản 'assimilate' là đúng vì nó theo sau chủ ngữ số nhiều 'students' ở thì hiện tại, và chủ ngữ số nhiều yêu cầu dạng động từ cơ bản không có hậu tố -s hoặc -es.