WORD FILE NO. 00409 · Từ vựng cốt lõi CSAT & TOEIC
accommodate
v.
US/əˈkɑːmədeɪt/
UK/əˈkɒmədeɪt/
CSAT Frequency72/100
TOEIC Frequency68/100
02
Ý nghĩa của accommodate theo từ loại
1động từ
Cung cấp chỗ ở hoặc không gian đủ cho ai đó hoặc cái gì đó.
The hotel can accommodate up to five hundred guests comfortably.
Khách sạn có thể chứa tối đa năm trăm khách một cách thoải mái.
We need a larger office to accommodate our growing team.
Chúng tôi cần một văn phòng lớn hơn để chứa đội ngũ đang phát triển của mình.
03
Từ phái sinh của accommodate
accommodation
chỗ ở hoặc cơ sở nhà ở (danh từ)
The accommodation was simple but clean and affordable for budget travelers.
Chỗ ở rất đơn giản nhưng sạch sẽ và giá cả phải chăng cho những du khách có ngân sách.
accommodating
tử tế và hữu ích (tính từ)
She has an accommodating personality and always helps her colleagues.
Cô ấy có tính cách tử tế và luôn giúp đỡ các đồng nghiệp của mình.
accommodations
các tiện nghi hoặc điều kiện đặc biệt (danh từ số nhiều)
The university provides accommodations for students with disabilities.
Đại học cung cấp các tiện nghi cho sinh viên khuyết tật.
04
Từ đồng nghĩa & trái nghĩa của accommodate
05
Cụm từ thông dụng với accommodate
accommodate gueststiếp đón khách
accommodate requestsđáp ứng yêu cầu
accommodate changesthích nghi với thay đổi
accommodate needsđáp ứng nhu cầu
accommodate differenceschấp nhận sự khác biệt
06
Câu hỏi luyện tập: accommodate
Chọn từ phù hợp nhất cho chỗ trống
The new conference center can ___ over two thousand delegates during the annual summit.
- A accommodate
- B accommodated
- C accommodates
- D accommodating
Hình thức hiện tại ngôi thứ ba số ít 'accommodates' được yêu cầu sau chủ ngữ số nhiều 'center' với động từ khiếp 'can', phù hợp với bối cảnh hiện tại đơn.
ENGLISH