English Weapon logoENGLISH WEAPON
WORD FILE NO. 00419 · Từ vựng cốt lõi CSAT & TOEIC

adequate

adj.
US/ˈædɪkwət/
UK/ˈædɪkwət/
CSAT Frequency72/100
TOEIC Frequency68/100
02

Ý nghĩa của adequate theo từ loại

1tính từ

Chất lượng hoặc số lượng đủ đáp ứng nhu cầu hoặc yêu cầu cụ thể một cách thỏa đáng.

The school provides adequate resources for all its students.
Trường học cung cấp các nguồn tài nguyên đủ cho tất cả học sinh của nó.
His salary is adequate for a comfortable living in the city.
Lương của anh ấy đủ để sống thoải mái trong thành phố.
03

Từ phái sinh của adequate

adequately
một cách đủ đáng (trạng từ)
The company adequately responded to customer complaints within a week.
Công ty đã đáp ứng một cách đủ đáng đối với khiếu nại của khách hàng trong vòng một tuần.
adequacy
sự đủ đáng (danh từ)
The adequacy of the current budget was questioned by the board.
Sự đủ đáng của ngân sách hiện tại đã bị lên nghi vấn bởi hội đồng quản trị.
inadequate
không đủ (tính từ)
The inadequate staffing levels led to delays in service delivery.
Mức nhân sự không đủ dẫn đến chậm trễ trong cung cấp dịch vụ.
04

Từ đồng nghĩa & trái nghĩa của adequate

Từ đồng nghĩa
sufficient satisfactory acceptable
05

Cụm từ thông dụng với adequate

adequate supplycung cấp đủ
adequate fundingtài trợ đủ
adequate timethời gian đủ
adequate supporthỗ trợ đủ
prove adequatechứng minh đủ
06

Câu hỏi luyện tập: adequate

Chọn từ phù hợp nhất cho chỗ trống

The facilities at the new office are ___ for our growing team's needs.

  • A adequately
  • B adequates
  • C adequate
  • D adequacy
Tính từ vị ngữ 'adequate' theo trực tiếp sau động từ liên kết 'are' để mô tả các cơ sở, không phải dạng trạng từ hoặc danh từ.