English Weapon logoENGLISH WEAPON
WORD FILE NO. 00731 · Từ vựng cốt lõi CSAT & TOEIC

aggregate

v.
US/ˈæɡrɪɡeɪt/
UK/ˈæɡrɪɡeɪt/
CSAT Frequency62/100
TOEIC Frequency71/100
02

Ý nghĩa của aggregate theo từ loại

1động từ

Gộp các mục riêng lẻ thành một tổng thể, tập hợp

The company aggregates data from multiple sources into one database.
Công ty gộp dữ liệu từ nhiều nguồn vào một cơ sở dữ liệu.
Researchers aggregate their findings to produce a comprehensive analysis.
Các nhà nghiên cứu gộp những phát hiện của họ để tạo ra một phân tích toàn diện.
03

Từ phái sinh của aggregate

aggregation
quá trình gộp các mục thành một tổng thể (danh từ)
The aggregation of customer feedback helped improve service quality.
Sự gộp nhận xét của khách hàng đã giúp cải thiện chất lượng dịch vụ.
aggregated data
dữ liệu được gộp từ nhiều nguồn (cụm danh từ)
The report contains aggregated data from ten different regions.
Báo cáo chứa dữ liệu gộp từ mười khu vực khác nhau.
in aggregate
khi kết hợp như một tổng thể (cụm trạng từ)
In aggregate, the three divisions produced over two million units last year.
Tính chung lại, ba bộ phận đã sản xuất hơn hai triệu đơn vị năm ngoái.
04

Từ đồng nghĩa & trái nghĩa của aggregate

Từ đồng nghĩa
combine total compile amass
Từ trái nghĩa
separate divide disperse
05

Cụm từ thông dụng với aggregate

aggregate datadữ liệu gộp, dữ liệu tập hợp
aggregate demandnhu cầu tổng hợp, tổng cầu
aggregate costchi phí tổng hợp, tổng chi phí
aggregate levelmức tổng hợp, mức tập hợp
in the aggregatetính chung lại, nhìn chung
06

Câu hỏi luyện tập: aggregate

Chọn từ phù hợp nhất cho chỗ trống

The financial report ___ sales figures from all regional offices to show overall company performance.

  • A aggregates
  • B aggregate
  • C aggregating
  • D aggregated
'aggregates' là chính xác vì câu yêu cầu thì hiện tại ngôi thứ ba số ít phù hợp với chủ ngữ số ít 'The financial report'.