English Weapon logoENGLISH WEAPON
WORD FILE NO. 00444 · Từ vựng cốt lõi CSAT & TOEIC

anomaly

n.
US/əˈnɑːməli/
UK/əˈnɒməli/
CSAT Frequency62/100
TOEIC Frequency58/100
02

Ý nghĩa của anomaly theo từ loại

1danh từ

Điều gì đó lệch khỏi cái gì là tiêu chuẩn, bình thường hoặc dự kiến.

The unusually warm winter was considered an anomaly by meteorologists.
Mùa đông ấm bất thường được các nhà khí tượng xem là một bất thường.
Scientists detected an anomaly in the test results that required further investigation.
Các nhà khoa học phát hiện một bất thường trong kết quả thử nghiệm cần tiếp tục điều tra.
03

Từ phái sinh của anomaly

anomalous
(tính từ) lệch khỏi cái gì là tiêu chuẩn, bình thường hoặc dự kiến
The anomalous behavior of the particle puzzled researchers for years.
Hành vi bất thường của hạt làm các nhà nghiên cứu bối rối trong nhiều năm.
anomalously
(trạng từ) theo cách lệch khỏi cái gì là tiêu chuẩn, bình thường hoặc dự kiến
The patient recovered anomalously fast from the surgery.
Bệnh nhân hồi phục bất thường nhanh chóng sau phẫu thuật.
detect an anomaly
(cụm từ) nhận thấy hoặc xác định thứ gì đó lệch khỏi bình thường
The system automatically detects an anomaly in the network traffic.
Hệ thống tự động phát hiện bất thường trong lưu lượng mạng.
04

Từ đồng nghĩa & trái nghĩa của anomaly

Từ đồng nghĩa
irregularity deviation abnormality
Từ trái nghĩa
normality regularity
05

Cụm từ thông dụng với anomaly

detect an anomalyphát hiện bất thường
genetic anomalybất thường di truyền
climate anomalybất thường khí hậu
statistical anomalybất thường thống kê
gravitational anomalybất thường hấp dẫn
06

Câu hỏi luyện tập: anomaly

Chọn từ phù hợp nhất cho chỗ trống

The doctor discovered a rare genetic ___ during the prenatal screening.

  • A anomalies
  • B anomaly
  • C anomalous
  • D anomalously
Vì nó đề cập đến một sự lệch khỏi di truyền cụ thể được phát hiện trong quá trình sàng lọc, hình thức danh từ số ít 'anomaly' là câu trả lời đúng.