English Weapon logoENGLISH WEAPON
WORD FILE NO. 00762 · Từ vựng cốt lõi CSAT & TOEIC

assumption

n.
US/əˈsʌmpʃən/
UK/əˈsʌmpʃən/
CSAT Frequency72/100
TOEIC Frequency68/100
02

Ý nghĩa của assumption theo từ loại

1danh từ

Điều được chấp nhận là đúng hoặc chắc chắn xảy ra mà không có bằng chứng

The study was based on the assumption that all participants would attend regularly.
Nghiên cứu này dựa trên giả định rằng tất cả những người tham gia sẽ tham dự thường xuyên.
We cannot make assumptions about what customers actually want without conducting research.
Chúng ta không thể đưa ra giả định về những gì khách hàng thực sự muốn mà không tiến hành nghiên cứu.
03

Từ phái sinh của assumption

assume
chấp nhận là đúng mà không có bằng chứng (động từ)
Do not assume that silence means agreement in all cultural contexts.
Đừng giả định rằng sự im lặng có nghĩa là sự đồng ý trong tất cả các bối cảnh văn hóa.
assumed
được chấp nhận là đúng mà không xác minh (tính từ)
The assumed cost of the project turned out to be significantly lower than actual expenses.
Chi phí dự kiến của dự án hóa ra thấp hơn đáng kể so với chi phí thực tế.
make an assumption
chấp nhận điều gì đó là đúng mà không có bằng chứng (cụm từ)
It is unwise to make assumptions about someone's intentions without direct communication.
Không khôn ngoan khi đưa ra giả định về ý định của ai đó mà không có giao tiếp trực tiếp.
04

Từ đồng nghĩa & trái nghĩa của assumption

Từ trái nghĩa
certainty proof fact
05

Cụm từ thông dụng với assumption

make an assumptionđưa ra giả định, giả định
based on the assumptiondựa trên giả định, trên cơ sở giả định
underlying assumptiongiả định cơ bản, giả định nền tảng
safe assumptiongiả định an toàn, giả định hợp lý
assumption of powernắm lấy quyền lực, lên nắm quyền
06

Câu hỏi luyện tập: assumption

Chọn từ phù hợp nhất cho chỗ trống

The researcher's ___ that temperature would affect the results proved to be correct after careful analysis.

  • A assume
  • B assumption
  • C assuming
  • D assumed
Cần hình thức danh từ 'assumption' vì nó hoạt động như một phần bổ sung của chủ ngữ sau sở hữu 'researcher's' và đứng trước mệnh đề quan hệ.