English Weapon logoENGLISH WEAPON
WORD FILE NO. 00464 · Từ vựng cốt lõi CSAT & TOEIC

attain

v.
US/əˈteɪn/
UK/əˈteɪn/
CSAT Frequency72/100
TOEIC Frequency68/100
02

Ý nghĩa của attain theo từ loại

1động từ

Đạt được thành công một mục tiêu, mức độ hoặc vị trí thông qua nỗ lực.

She worked hard to attain her dream of becoming a doctor.
Cô ấy làm việc chăm chỉ để đạt được ước mơ trở thành bác sĩ.
The company aims to attain 50% market share within five years.
Công ty nhằm đạt được 50% thị phần trong vòng năm năm.
03

Từ phái sinh của attain

attainment
thành tựu, sự đạt được (danh từ)
Academic attainment is strongly linked to future career success.
Thành tựu học tập có liên quan chặt chẽ đến thành công sự nghiệp trong tương lai.
attainable
có thể đạt được (tính từ)
With proper planning, these goals are entirely attainable.
Với kế hoạch phù hợp, những mục tiêu này hoàn toàn có thể đạt được.
attain a degree
nhận bằng cấp (cụm động từ)
Many students attain a university degree before entering the workforce.
Nhiều sinh viên nhận bằng cấp đại học trước khi bước vào lực lượng lao động.
attain success
đạt được thành công (cụm động từ)
Persistence and dedication help entrepreneurs attain success.
Sự kiên trì và tận tâm giúp các doanh nhân đạt được thành công.
04

Từ đồng nghĩa & trái nghĩa của attain

Từ đồng nghĩa
achieve accomplish reach obtain
Từ trái nghĩa
fail miss
05

Cụm từ thông dụng với attain

attain a goalđạt được mục tiêu
attain successđạt được thành công
attain the age ofđạt được tuổi
attain a degreenhận bằng cấp
attain independenceđạt được độc lập
06

Câu hỏi luyện tập: attain

Chọn từ phù hợp nhất cho chỗ trống

After years of study and perseverance, Maria finally ___ her master's degree from a prestigious university.

  • A attains
  • B attaining
  • C attained
  • D to attain
Thì quá khứ đơn 'attained' là đúng vì câu mô tả một hành động hoàn thành trong quá khứ.