WORD FILE NO. 00499 · Từ vựng cốt lõi CSAT & TOEIC
collapse
v.
US/kəˈlæps/
UK/kəˈlæps/
CSAT Frequency72/100
TOEIC Frequency68/100
02
Ý nghĩa của collapse theo từ loại
1động từ
Sụp đổ hoặc chậm xuống đột ngột, hoặc thất bại hoặc suy sụp hoàn toàn.
The old bridge collapsed during the heavy storm last night.
Cây cầu cũ sụp đổ trong cơn bão nặng tối qua.
His health collapsed after years of overwork and stress.
Sức khỏe của anh suy sụp sau nhiều năm làm việc quá sức và căng thẳng.
03
Từ phái sinh của collapse
collapsed
sụp đổ, đã lao xuống(tính từ/quá khứ)
The collapsed tent was lying on the ground after the windstorm.
Chiếc lều sụp đổ nằm trên mặt đất sau cơn gió lốc.
collapsing
đang sụp đổ, đang lao xuống(tính từ/phân từ hiện tại)
The collapsing infrastructure required urgent government funding.
Cơ sở hạ tầng đang suy sụp đòi hỏi tài trợ chính phủ khẩn cấp.
collapse into
sụp đổ vào, lao xuống vào(động từ cụm)
She collapsed into tears after hearing the news.
Cô ấy sụp đổ vào nước mắt sau khi nghe tin tức.
on the verge of collapse
sắp sụp đổ, gần như suy sụp(cụm từ)
The company was on the verge of collapse before the merger.
Công ty sắp sụp đổ trước khi sáp nhập.
04
Từ đồng nghĩa & trái nghĩa của collapse
05
Cụm từ thông dụng với collapse
collapse into rubblesụp đổ thành đổ nát
collapse due to fatiguesụp đổ vì mệt mỏi
structural collapsesự sụp đổ cấu trúc
economic collapsesự sụp đổ kinh tế
complete collapsesự sụp đổ hoàn toàn
06
Câu hỏi luyện tập: collapse
Chọn từ phù hợp nhất cho chỗ trống
The construction site's poorly maintained scaffolding ___ without warning, injuring several workers.
- A collapse
- B collapsed
- C collapses
- D collapsing
Dạng quá khứ 'collapsed' được yêu cầu vì sự kiện xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ ('không có cảnh báo').
ENGLISH