WORD FILE NO. 00815 · Từ vựng cốt lõi CSAT & TOEIC
concurrent
adj.
US/kənˈkɜrənt/
UK/kənˈkɜːrənt/
CSAT Frequency62/100
TOEIC Frequency58/100
02
Ý nghĩa của concurrent theo từ loại
1tính từ
xảy ra cùng lúc, tồn tại đồng thời
The two events happened in a concurrent manner throughout the year.
Hai sự kiện này xảy ra đồng thời suốt cả năm.
Concurrent sessions allow attendees to choose which presentations to join.
Các phiên họp đồng thời cho phép người tham dự chọn bài thuyết trình nào để tham gia.
03
Từ phái sinh của concurrent
concurrently
đồng thời, song song (trạng từ)
The two investigations proceeded concurrently, sharing resources and information.
Hai cuộc điều tra tiến hành đồng thời, chia sẻ tài nguyên và thông tin.
concurrence
sự kiện xảy ra cùng lúc (danh từ)
The concurrence of multiple factors led to the unexpected outcome.
Sự đồng thời xảy ra của nhiều yếu tố dẫn đến kết quả bất ngờ.
concurrent with
xảy ra cùng lúc với (cụm từ giới từ)
Concurrent with the product launch, the marketing campaign began nationwide.
Cùng lúc với việc ra mắt sản phẩm, chiến dịch tiếp thị bắt đầu trên toàn quốc.
04
Từ đồng nghĩa & trái nghĩa của concurrent
05
Cụm từ thông dụng với concurrent
concurrent sessionscác phiên họp đồng thời
concurrent accesstruy cập đồng thời
concurrent processingxử lý đồng thời
concurrent withđồng thời với
concurrent sentencescác bản án đồng thời
06
Câu hỏi luyện tập: concurrent
Chọn từ phù hợp nhất cho chỗ trống
The two ___ projects were managed by different teams but shared the same deadline.
- A concurrent
- B concurrently
- C concurrence
- D concurrences
Tính từ 'concurrent' cần thiết để bổ nghĩa cho danh từ 'projects'; trạng từ và danh từ sẽ không đúng ngữ pháp ở vị trí này.
ENGLISH